You dont have javascript enabled! Please enable it!

mở (ví dụ mở sách, mở mắt..), công việc, đầu tiên tiếng Nhật là gì ?

mở (ví dụ mở sách, mở mắt..), công việc, đầu tiên tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

mở (ví dụ mở sách, mở mắt..), công việc, đầu tiên tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
mở (ví dụ mở sách, mở mắt..), công việc, đầu tiên tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..) công việc đầu tiên

mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ひらく hiraku
Ví dụ :
Hãy giở trang 32 ra nào
Hãy mở vở ra nào
32ページをいてください。 ノートをいてください。

công việc

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : しごと shigoto
Ví dụ :
Tháng 3 công việc rất bận rộn
Sau khi làm việc xong tôi đã xem phim
3しい。
のあと、た。

đầu tiên

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : さいしょ saisho
Ví dụ :
Hãy nhìn cái đầu tiên của trang 5
5ページのてください。

Trên đây là nội dung bài viết : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..), công việc, đầu tiên tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: