You dont have javascript enabled! Please enable it!

một mình, thưởng thức, ở, có tiếng Nhật là gì ?

một mình, thưởng thức, ở, có tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

một mình, thưởng thức, ở, có tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
một mình, thưởng thức, ở, có tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : một mình thưởng thức ở, có

một mình

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ひとりで hitoride
Ví dụ :
Hôm nay tôi xem phim một mình
ます。

thưởng thức

Nghĩa tiếng Nhật : しむ
Cách đọc : たのしむ tanoshimu
Ví dụ :
Hôm nay tôi muốn tận hưởng thời gian cho riêng mình
しみたい。

ở, có

Nghĩa tiếng Nhật : いる
Cách đọc : いる iru
Ví dụ :
Hôm nay tôi đã ở nhà suốt
Bố tôi đang ở trong nhà
にいました。
にいます。

Trên đây là nội dung bài viết : một mình, thưởng thức, ở, có tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: