Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng. Chào các bạn, để tiếp nối bài viết một số câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng,  trong bài viết này Tự học online xin được tiếp tục giới thiệu với các bạn phần 2 : một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng.

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng

1. Thành ngữ tiếng Nhật 船を漕ぐ

Phiên âm : fune o kogu (chèo thuyền)

Nghĩa tiếng Nhật: 居りをすること

Câu này có nghĩa ám chỉ việc có một giấc ngủ ngắn, ngủ gật trong một khoảnh khắc của sự kiện nào đó, thường mang ý chê cười 😀

Câu ví dụ: (けっこんしき)の(さいちゅう)におじいちゃんが(ふね)を漕い(こい)でいた
Dịch nghĩa: Trong  buổi lễ kết hôn của tôi, ông tôi đã ngủ gật mất.

2. Thành ngữ tiếng Nhật 一石を投じる

Phiên âm: isseki o toujiru

Nghĩa tiếng Nhật: げかけ論をこすこと

Câu này có nghĩa là:  có một sự việc xúc tác, gợi lên một cuộc tranh luận về vấn đề nào đó, đặt ra một vấn đề mới cần giải quyết.

Câu ví dụ: (かれ)の論(ろんぶん)が、(けいざいかい)に(いっせき)をじ(とうじ)た
Dịch nghĩa: bài luận văn của anh ta đã gây ra một cuộc tranh cãi liên quan đến vấn đề nền kinh tế thế giới.

3. Thành ngữ tiếng nhật 油を売る

Phiên âm: abura o uru

Nghĩa tiếng Nhật: をしてなどを怠けること

Câu này có nghĩa là chỉ sự lười biếng, không làm việc mà lại đi ngồi lê đôi mách, nói những chuyện tầm phào, mất thời gian.

Câu ví dụ: いつまで(あぶら)をっ(うっ)てるんだい!
Dịch nghĩa: còn ngồi đấy buôn chuyện đến bao giờ nữa, không làm việc đi!

4. Thành ngữ tiếng Nhật 鶴の一声

Phiên âm : tsuru no hitokoe

Nghĩa tiếng Nhật: や権威のひと

Câu này có ý nghĩa là lời nói của người có quyền hoặc có uy.

Ví dụ: (しゃちょう)の鶴(つる)の(ひとこえ)で、(けっこう)がまっ(きまっ)た
Dịch nghĩa: Vì đó là lời vàng ngọc của giám đốc nên nhất quyết là phải làm

5. Thành ngữ tiếng Nhật 折り紙付き

Phiên âm: origami tsuki

Nghĩa tiếng Nhật: いないと証できること

Câu này có nghĩa ám chỉ những việc có thể đảm bảo chắc chắn, không sai được.

Ví dụ: (かれ)の才(さいのう)はき(おりがみつき)だ
Dịch nghĩa: Tài năng của anh ta là điều không cần bàn cãi.

6. Thành ngữ tiếng Nhật 諸刃の剣

Phiên âm: moroha no tsurugi

Nghĩa tiếng Nhật: をも併せもつこと

Câu này có nghĩa chỉ tính hai mặt của sự vật, sự việc, con người, đi cùng với điểm tốt là những điều nguy hiểm. Gần nghĩa với câu “con dao 2 lưỡi” của tiếng Việt.

Ví dụ: この(くすり)は(こうか)がい(たかい)が、刃(もろは)の剣(けん)でもある
Dịch nghĩa: Hiệu quả của loại thuốc này rất mạnh nhưng nó cũng là một con dao 2 lưỡi (cũng có tác dụng phụ mạnh không kém).

7. Thành ngữ tiếng Nhật 飼い犬に手を噛まれる nghĩa là gì ?

7. Thành ngữ tiếng Nhật 飼い犬に手を噛まれる nghĩa là gì ?

Ý nghĩa của câu thành ngữ tiếng Nhật : 飼いを噛まれる kaiinuni tewo kamareru :

Nghĩa đen : bị con chó mình nuôi cắn vào tay.  飼い kai : nuôi (vật nuôi trong nhà) inu : chó.  te : tay 噛まれる kamareru : bị cắn

Nghĩa bóng : 

から倒をみたり、かわいがっていたから、いがけずにられたり、害をえられること

Không ngờ tới việc bị đối tượng mà thường ngày mình yêu thương chăm sóc phản bội hay gây hại.

Câu tương đương : 

飼いわれる(かいいぬにてをくわれる): bị chó nuôi ăn mất tay

Ví dụ :

いときからったが、まさか我がろうとするとは。まったく、飼いを噛まれるとはこのことだ。

Không ngờ anh ta, người mà chúng ta giúp đỡ từ hồi còn trẻ có dã tâm đoạt lấy công ty của chúng ta, đây thật giống như bị chó nuôi cắn vào tay.

Trên đây là nội dung câu thành ngữ tiếng Nhật 飼いを噛まれる.

Mời các bạn học các câu thành ngữ dễ học khác trong chuyên mục Thành ngữ tiếng Nhật trên tuhoconline.net

Trên đây là Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay dùng. Mời các bạn cùng tìm hiểu các câu thành ngữ Tiếng Nhật khác trong chuyên mục : Thành ngữ tiếng Nhật.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :