ngành nghề, mạng, luật sư tiếng Nhật là gì ?

ngành nghề, mạng, luật sư tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

ngành nghề, mạng, luật sư tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
ngành nghề, mạng, luật sư tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ngành nghề mạng luật sư

ngành nghề

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ぎょうかい
Ví dụ :
Tôi làm việc trong lĩnh vực IT
はITで働いています。

mạng

Nghĩa tiếng Nhật () : ネットワーク
Cách đọc : ネットワーク
Ví dụ :
Gần đây tình trạng mạng nội bộ công ty không tốt
Tôi đã kết nối máy tính vào mạng
ネットワークの調い。
コンピューターをネットワークにしました。

luật sư

Nghĩa tiếng Nhật () : 弁護士
Cách đọc : べんごし
Ví dụ :
Cha tôi là luật sư
Anh ấy cuối cùng đã lấy được giấy tư cách hành nghề luật sư rồi đó
は弁護士です。
彼はついに弁護士のったよ。

Trên đây là nội dung bài viết : ngành nghề, mạng, luật sư tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :