You dont have javascript enabled! Please enable it!

ngày, hát, nơi này nơi kia tiếng Nhật là gì ?

ngày, hát, nơi này nơi kia tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

ngày, hát, nơi này nơi kia tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
ngày, hát, nơi này nơi kia tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ngày hát nơi này nơi kia

ngày

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : にち nichi
Ví dụ :
Chúng tôi đã kết hôn từ ngày 11 tháng trước
Sinh nhật của cô ấy là ngày 16 tháng 7
たちは11しました。
の誕は716です。

hát

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : うたう utau
Ví dụ :
Chúng tôi đã hát rất to
たちはきないましたwatashitachiha ookina koede utaimashita

nơi này nơi kia

Nghĩa tiếng Nhật : あちこち
Cách đọc : あちこち achikochi
Ví dụ :
Chúng tôi đã đi bộ từ sáng đây đó
たちはからあちこち散しました。

Trên đây là nội dung bài viết : ngày, hát, nơi này nơi kia tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: