phía bên phải, khi nào, bà tiếng Nhật là gì ?

phía bên phải, khi nào, bà tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

phía bên phải, khi nào, bà tiếng Nhật là gì ?
phía bên phải, khi nào, bà tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : phía bên phải khi nào bà

phía bên phải

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : みぎがわ migigawa
Ví dụ :
Cô ấy lúc nào cũng đi bên phải tôi
はいつもきます。

khi nào

Nghĩa tiếng Nhật : いつ
Cách đọc : いつ itsu
Ví dụ :
Cô ấy khi nào sẽ đến vậy?
Khi nào chúng ta sẽ gặp nhau nữa vậy?
はいつますか。
はいついましょうか。

Nghĩa tiếng Nhật : さん
Cách đọc : おばあさん obaasan
Ví dụ :
Cô ấy đang sống cùng bà
はおさんとんでいる。

Trên đây là nội dung bài viết : phía bên phải, khi nào, bà tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :