Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ? Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ? Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ? Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ? Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 除く、除外する

Cách đọc: のぞく (nozoku)、じょがい (zyogai)

Ví dụ:

Ngoại trừ xe đạp thì các loại xe khác không được phép đi vào công viên.
自転車を除いて、他の車両は公園に入ることが禁止だ。
Zitensya wo nozoite, hokano syaryou wa kouen ni hairu koto ga kinshida.

Ngoại trừ một số việc, thì tôi nghĩ ý kiến của anh ấy là đúng.
いくつかのことを除くなら、彼の意見は正しいと思う。
Ikutsuka no koto wo nozoku nara, kare no iken wa tadashi to omou.

Ngoại trừ những trở ngại khi đi đến, thì nơi đó vẫn là một nơi tuyệt vời.
行く手の障害を除く、そこは本当に素晴らしい所だ。
Yukute no syougai wo nozoku, soko wa hontou ni subarashi tokoroda.

Ngoại trừ John ra thì tất cả chúng tôi đều không biết bơi.
ジョンだけは除外できようが我々はみんな泳ぎはできない。
Zyon dake wa zyogai dekiryou ga wareware wa minna oyogi wa dekinai.

Ngoại trừ có trách nhiệm thì anh ấy không có điểm nào đặc biệt cả.
責任があることを除外して、彼は特別なことは何もない。
Sekinin ga aru koto wo zyogai shite, kare wa tokubetsu na koto wa nanimonai.

Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 音楽、ミュージック

Cách đọc: おんがく (ongaku)、ミュージック (myuuzikku – music)

Ví dụ:

Theo tôi, nếu chơi nhạc theo sở thích thôi thì không có chuyện giỏi kém.
私にとって、趣味で音楽をやるなら、上手も下手もないと思う。
Watashi ni totte, kyoumi de ongaku wo yaru nara, zyouzu mo heta monai to omou.

Khi còn trẻ tôi rất thích nhạc Pop của Hàn Quốc nên ngày nào tôi cũng nghe nó cả.
若いのころには、韓国のポップ音楽が大好だから、毎日それを聞く。
Wakai no koro niwa , kankoku no poppu ongaku ga daisuku dakara, mainichi sore wo kiku.

Khi học thì nghe nhạc sẽ giúp tôi tập trung hơn.
勉強するとき、音楽を聞くのはもっと集中できるんだ。
Benkyousuru toki, ongaku wo kiku nowa motto syuucyuu dekirunda.

Mặc dù còn trẻ nhưng em gái tôi rất am hiểu về nhạc Jazz và nhạc cổ điển.
私の妹は若いですが、ジャズとクラシックミュージックをよく知っている。
Watashi no imouto wa wakai desuga, zyazu to kurashikku myuuzikku wo yoku shitteiru.

Được học âm nhạc tại Thuỵ Sỹ là mong ước cả đời của tôi.
スイスでミュージックを勉強するのが私の一生の願です
Suisu de myuuzikku wo benkyousuru noga watashi no ichisei no negai desu.

Trên đây là nội dung bài viết: Ngoại trừ tiếng Nhật là gì ? Âm nhạc tiếng Nhật là gì ?

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: