Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく

Cấu trúc ngữ pháp : あげく, あげくに, あげくの, そのあげく

Cách chia :

Vた/Nの + あげく/あげくに/あげくのN
Vた。そのあげく~

Ý nghĩa và cách dùng :

làm ~ nhưng cuối cùng ~
Thể hiện kết quả có được sau 1 thời gian dài gặp phiền toái, nặng nề, khó khăn

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は酔っって騒いだあげく、てしまった。
したあげく、らないとわれた。Anh ấy say rượu và làm ầm lên nhưng cuối cùng thì ngủ mất rồi.
Tôi đã phẫu thuật mấy lần nhưng cuối cùng được nói rằng không chữa khỏi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp あげく, あげくに, あげくの, そのあげく. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :