Ngữ pháp いられない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp いられない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp いられない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp いられない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp いられない

Cấu trúc ngữ pháp : いられない

Cách chia :

Vないではいられない

Ý nghĩa và cách dùng :

không thực hiện (hành động V) thì không xong/ không thể được. Không thực hiện (hành động V) thì khó chịu, khó ở 😀

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

に、句をわないではいられなかった。
がうるさくて、耳をふさがないではいられない。Với nhân viên có thái độ không tốt, nếu không phàn nàn 1 vài câu thì tôi không chịu được.
Âm thanh từ công trường rất là ồn, Tôi không bịt tai không được.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp いられない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :