Ngữ pháp うちに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp うちに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp うちに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp うちに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp うちに

Cấu trúc ngữ pháp : うちに

Cách chia :

Vている/Vない/Aい/Aな/Nの+うちに

Ý nghĩa và cách dùng :

Trong lúc ~, trong khi còn ~
Làm việc gì đó trước khi sự việc thay đổi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

るいうちにってください。
Giờ còn sáng, về đi
れないうちに、メモをしておこう。
Trong lúc còn chưa quên, hãy ghi chú lại thôi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp うちに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :