Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN

Cấu trúc ngữ pháp : おいて, おいては, おいても, おけるN

Cách chia :

Nに おいて/おいては/おいても/おけるN

Ý nghĩa và cách dùng :

ở N

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

都において、シンポジウムがわれた。
におけるわがえる。Aさんのには、そのにおいて疑があります。Hội nghị chuyên đề được tổ chức ở Tokyo.
Nghĩ về vai trò của đất nước tôi ở liên kết quốc tế.
Chủ trương của anh A thì tôi có câu hỏi ở điểm này.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp おいて, おいては, おいても, おけるN. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :