Ngữ pháp かける, かけの – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かける, かけの Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かける, かけの- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp かける, かけの. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp かける, かけの

Cấu trúc ngữ pháp : かける, かけの

Cách chia :

Vます+かける/かけのN/かけだ

Ý nghĩa và cách dùng :

Đang làm V, thực hiện V dang dở, đang trong quá trình thực hiện V
Với hành động là quá trình dài thì có nghĩa là sắp.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このはまだみかけだ。
Cuốn sách này tôi vẫn đang đọc dở
呂にりかけたときにった。
Khi tôi đang ở trong bồn tắm (đang tắm dở) thì điện thoại reo

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp かける, かけの. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :