Ngữ pháp からでないと, れば…できない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からでないと, れば…できない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からでないと, れば...できない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp からでないと, れば…できない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp からでないと, れば…できない

Cấu trúc ngữ pháp : からでないと, れば…できない

Cách chia :

Vてからでないと~ できないVてからでなければ~ できない

Ý nghĩa và cách dùng :

trừ khi ~ nếu không

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

きしてからでないと、りられない。
の許をもらってからでなければ、めない。Trừ khi bạn làm thủ tục nếu không bạn không thể mượn sách ở thư viện được.
Trừ khi bạn phải nhận được sự cho phép của bố mẹ nếu không bạn không thể đăng kí.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp からでないと, れば…できない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :