Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど

Cấu trúc ngữ pháp : くらい, ぐらい, ほど

Cách chia :

(N/Aい/Aな/Vる)+(くらい/ぐらい/ほど)+(だ/に/のN)

Ý nghĩa và cách dùng :

Khoảng, cỡ như là ~, đến mức ~
Biểu thị về mặt số lượng hoặc về mặt thời gian không chính xác, đại khái.
Mức độ nặng không sử dụngくらい/ぐらいmà dùngほどex.ぬほど

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

それはくらいのきさです。
Cái đó to bằng cỡ hạt gạo
この剤はいほどれがちる。
Bột giặt này làm chất bẩn mất đi (rơi) tới mức thật thú vị
あきるほどべた。
Ăn tới mức chán

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp くらい, ぐらい, ほど. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :