Ngữ pháp くらい, ほど…はない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp くらい, ほど…はない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp くらい, ほど...はない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp くらい, ほど…はない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp くらい, ほど…はない

Cấu trúc ngữ pháp : くらい, ほど…はない

Cách chia :

(N1くらい/N1ほど)+N[]はいない/N[/]はない

Ý nghĩa và cách dùng :

N khoảng cỡ như N1 thì không có

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

くらいはいない。
Không có ai tốt bụng bằng (cỡ như) cô ấy
ほどったはなかった。
Không có thành phố nào tuyết rơi nhiều như thủ đô

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp くらい, ほど…はない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :