Ngữ pháp こそ, からこそ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp こそ, からこそ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp こそ, からこそ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp こそ, からこそ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp こそ, からこそ

Cấu trúc ngữ pháp : こそ, からこそ

Cách chia :

N+こそThể ngắn()+からこそ

Ý nghĩa và cách dùng :

Chính N (mà không phải cái khác)
Chính vì ~ Nhấn mạnh nguyên nhân

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

こそするぞ!
(chính) ngày mai tôi sẽ học đó !
があるからこそ、しかるんです
Chính bởi vì yêu, nên anh (em) mới tránh mắng

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp こそ, からこそ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :