Ngữ pháp ことになる – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことになる Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ことになる- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ことになる. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ことになる

Cấu trúc ngữ pháp : ことになる

Cách chia :

Vる/Vない+ことになる

Ý nghĩa và cách dùng :

Có quyết định là ~
Diễn tả quyết định do những nguyên nhân bên ngoài như hành động không phải do chủ thể quyết định mà tự nó thế, hoặc là quyết định của người khác.ことになっている: quy tắc ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

しい企についてのわれることになっている。
Ngày mai sẽ có cuộc học về kế hoạch kinh doanh mới
阪にすることになりました。
Lần này tôi (bị công ty) chuyển công tác đi Osaka

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ことになる. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :