Ngữ pháp こめて – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp こめて Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp こめて - Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp こめて. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp こめて

Cấu trúc ngữ pháp : こめて

Cách chia :

Nをこめて

Ý nghĩa và cách dùng :

Dồn nén N

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

謝のちをこめてんだマフラーです。
をこめて、カードを贈る。Dồn hết lòng cảm ơn tôi đã đan chiếc khăn .
Gửi tầm thiếp dòn nén (chứa đựng) tình yêu.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp こめて. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :