Ngữ pháp さえ… ば – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp さえ… ば Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp さえ... ば- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp さえ… ば. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp さえ… ば

Cấu trúc ngữ pháp : さえ… ば

Cách chia :

Nさえ+ Vば/ Aければ/ Aなら/Nなら。V ( bỏます) → Vさえすれば

Ý nghĩa và cách dùng :

Chỉ cần có N/ làm V là đủ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

った。これさえあれば、もカメラもいらない。
このみさえすれば、すぐにります。tôi đã mua điện thoại cầm tay. Chỉ cần có nó thì đồng hồ hay máy ảnh cũng không cần nữa.
Chỉ cần uống thuốc này thì sẽ khỏi ngay.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp さえ… ば. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :