Ngữ pháp ずに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ずに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ずに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ずに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ずに

Cấu trúc ngữ pháp : ずに

Cách chia :

Vない+ずに
する→せずに

Ý nghĩa và cách dùng :

Không làm V mà làm ~/ thay vì làm V thì làm ~
Văn viết mang tính thành ngữ tương đương với Vないで

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

使わずにいたので、がありません。
Tôi đã viết mà không dùng tới từ điển, nên không tự tin
かずにてしまった。
Tôi qua tôi đi ngủ mà không đánh răng

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ずに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :