Ngữ pháp たてだ, たてのN – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp たてだ, たてのN Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp たてだ, たてのN- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp たてだ, たてのN. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp たてだ, たてのN

Cấu trúc ngữ pháp : たてだ, たてのN

Cách chia :

Vます+たてだ/たてのN

Ý nghĩa và cách dùng :

Vừa mới làm V
Bằng với Vたばかり(văn nói)
Được dùng hạn chế với 1 số động từ
Không dùng với む、てる、る、べる

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

きたてのパンはおいしい。
Bánh mì vừa nước xong thật ngon
あのスーパーはりたて鮮なっている。
Siêu thị đó đang bán rau tươi vừa hái xong

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp たてだ, たてのN. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :