Ngữ pháp たびに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp たびに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp たびに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp たびに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp たびに

Cấu trúc ngữ pháp : たびに

Cách chia :

(Nの/Vる/Vる。その)+たびに

Ý nghĩa và cách dùng :

Cứ mỗi lần ~/ cứ hễ ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のたびに、をたくさんもらう。
Cứ mỗi lần mua đồ là lại nhận lại rất nhiều túi
このくたびに、ふるさとをす。
Cứ mỗi lần nghe ca khúc này, tôi lại nhớ tới quê hương

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp たびに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :