Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある

Cấu trúc ngữ pháp : だけあって, だけに, だけのことはある

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) + だけあって/だけに/だけのことはある

Ý nghĩa và cách dùng :

Vì rằng ….
nhấn mạnh tính chất , đặc trưng ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ここはホテルだけあってだった。
このバッグはいだけにすぐに壊れてしまった。
このいすはじょうぶだ。かっただけのことはある。Vì đây là khách sạn hạng nhất nên nó rất thoải mái.
Cái túi này rẻ bởi vậy hỏng mất rồi.
Cái ghế này rất chắc chắn. Bởi nó đắt mà.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp だけあって, だけに, だけのことはある. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :