Ngữ pháp だらけ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp だらけ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp だらけ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp だらけ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp だらけ

Cấu trúc ngữ pháp : だらけ

Cách chia :

Nだらけ

Ý nghĩa và cách dùng :

đầy, toàn là ~
Thường dùng để thể hiện đánh giá tiêu cực của người nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このいだらけだ。
ちゃんとたたんでおかなかったから、がしわだらけになってしまった。Tiếng nhật trong lá thư này đầy lỗi sai.
Vì tôi đã không gấp một cách cẩn thận nên quần áo của tôi đầy nếp nhăn.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp だらけ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :