Ngữ pháp っぽい – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp っぽい Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp っぽい- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp っぽい. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp っぽい

Cấu trúc ngữ pháp : っぽい

Cách chia :

Nっぽい

Ý nghĩa và cách dùng :

Hơi hơi, có vẻ ~
Đưa ra nhận xét đánh giá (thiên về cảm nhận)
Kèm theo đánh giá xấu
Có khuynh hướng, hay (giận), hay nói về tính chất của con người (tính cách)
Về màu sắc : có màu đó, mang màu gần như màu đó (xem ví dụ 2)
Nhiều (nước, dầu – đồ ăn)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

なのにどもっぽいだ
20 tuổi rồi mà vẫn như trẻ con vậy
っぽいていた
Tôi đã mặc 1 cái áo trăng trắng
ども・・やくざっぽいをしている
Mang dáng vẻ như là trẻ con/con gái/con trai/ xã hội đen
このっぽいだね
Món này toàn dầu là dầu

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp っぽい. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :