Ngữ pháp ついでに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ついでに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ついでに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ついでに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ついでに

Cấu trúc ngữ pháp : ついでに

Cách chia :

(Nの/Vる/Vた)+ついでに

Ý nghĩa và cách dùng :

Nhân tiện, tiện thể làm việc A thì làm việc B

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のついでに、このしてきてくれませんか。
Nhân tiện đi dạo, cậu gửi hộ tớ bức thư này được không
便ったついでに、はがきをってきた。
Nhân tiện đi bưu điện, tôi đã mua thiệp

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ついでに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :