Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない

Cấu trúc ngữ pháp : ておく, とく, ておかない, とかない

Cách chia :

Vてとく:Vておく→VとくVでおく→VどくVておかない→Vとかない

Ý nghĩa và cách dùng :

Thựuc hiện hành động V trước để chuẩn bị sẵn cho 1 việc nào đó. (làm sẵn).

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

テストでったところを、ノートにいとこう。(=いておこう)
Viết luôn các chỗ đã bị nhầm vào trong sổ ghi chép thôi (để sau này ôn tập lại chỉ việc lấy trong đó ra xem)
トイレットペーパーがもうすぐなくなるから、っとかないと。(=っておかないといけない)
Giấy vệ sinh sắp hết rồi, nếu không mua để đó (thì không được)

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ておく, とく, ておかない, とかない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :