Ngữ pháp ところが – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ところが Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ところが- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ところが. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ところが

Cấu trúc ngữ pháp : ところが

Cách chia :

Dự đoán / dự định。ところがkết quả / sự thực khác với dự đoán

Ý nghĩa và cách dùng :

~ thế nhưng mà ~
Nêu lên hiện thực trái với dự đoán, mong đợi.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

はコンサートにくつもりだった。ところが、けなくなった。
Tối qua tôi định đi xem hoà nhạc. Nhưng mà bị bệnh nên không đi được.
さんはよりいとっていた。ところが、より5だった。
Tôi nghĩ rằng anh Tanaka trẻ hơn tôi. Nhưng thực ra anh ấy già hơn tôi 5 tuổi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ところが. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :