Ngữ pháp としたら, すれば – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp としたら, すれば Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp としたら, すれば- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp としたら, すれば. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp としたら, すれば

Cấu trúc ngữ pháp : としたら, すれば

Cách chia :

V/A/N ( thể ngắn)と+ したら/すれば

Ý nghĩa và cách dùng :

Giả sử/ nếu ( điều đó là sự thật)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もし、それがだとしたら、のようです。
あのきているとすれば、もう90になっているでしょう。Giả sử điều đó là sự thật thì nó như một giấc mơ.
Nếu như người đó sống tới bây giờ thì có lẽ đã 90 tuổi rồi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp としたら, すれば. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :