Ngữ pháp としたら, とすれば – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp としたら, とすれば Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp としたら, とすれば- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp としたら, とすれば. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp としたら, とすれば

Cấu trúc ngữ pháp : としたら, とすれば

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+としたら/とすれば

Ý nghĩa và cách dùng :

Trong trường hợp nếu điều đó là sự thật, được thực hiện, tồn tại thì ~
Theo sau là ý chí, phán đoán đánh giá của người nói.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

そのだとしたら、うれしいです。
Nếu chuyện đó là thật thì thật vui
くとしたら、いくらぐらいかかりますか。
Nếu đi bằng máy bay thì mất khoảng bao nhiêu

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp としたら, とすれば. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :