Ngữ pháp として – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp として Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp として- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp として. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp として

Cấu trúc ngữ pháp : として

Cách chia :

Nと+して/しても/しては/してのN

Ý nghĩa và cách dùng :

Với tư cách là N/ dưới danh nghĩa là N/ như là N
Theo sau danh từ để diễn tả tư cách, vị trí, tần lớp, danh nghĩa …

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

だが、としてる。
Anh ta là người nước ngoài nhưng tham dự trận đấu như (với tư cách là) đại diện của Nhật Bản
としてもとしてもだが、としてはどうだろう。
Cô ấy dù là với tư cách một người con gái hay với tư cách là 1 nữ diễn viên đều tuyệt vời, không hiểu với tư cách 1 người vợ thì thế nào.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp として. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :