Ngữ pháp とたん, とたんに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp とたん, とたんに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp とたん, とたんに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp とたん, とたんに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp とたん, とたんに

Cấu trúc ngữ pháp : とたん, とたんに

Cách chia :

Vたとたん/とたんに。Vた。そのとたん~

Ý nghĩa và cách dùng :

ngay khi/ vừa mới
Lập tức (hàm ý có sự bất ngờ)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

けたとたん、ってきた。
んだとたん、顔がくなった。Ngay khi tôi mở cửa sổ thì gió to đã thổi vào.
Vừa mới uống rượu mặt tôi đã đỏ lên rồi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp とたん, とたんに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :