Ngữ pháp と思ったら, 思うと – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp と思ったら, 思うと Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp と思ったら, 思うと- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp とったら, うと. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp とったら, うと

Cấu trúc ngữ pháp : と思ったら, 思うと

Cách chia :

Vたかと/ Vたと + ったら/うと

Ý nghĩa và cách dùng :

cứ ngỡ, vừa mới
Khi chợt nhận thấy … thì cảm thấy kỳ lạ vì không hiểu nguyên nhân

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あのしいで、たかとったら、もうってしまった。
が咲いたかとったら、もう散ってしまった。Người đó là người bận rộn, chợt nhận ra là đến mà đã về mất rồi
(khi nhận ra) Hoa vừa mới nở, vậy mà đã tàn rồi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp とったら, うと. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :