Ngữ pháp と言われる – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp と言われる Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp と言われる- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp とわれる. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp とわれる

Cấu trúc ngữ pháp : と言われる

Cách chia :

(V[命令]/Vるな)+と+われる/される/しかられる/おこられる

Ý nghĩa và cách dùng :

Bị nói/ bị chú ý/ bị mắng/ bị tức giận là hãy làm V (hoặc hãy đừng làm V)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

むなとわれた。
Tôi bị bác sỹ nói là không được uống rượu
にもっとしろとわれた。
Tôi bị thầy giáo nói là hãy học chăm chỉ hơn
に、もっとれとされた。
Tôi bị bố nhắc nhở là hãy về sớm hơn

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp とわれる. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :