Ngữ pháp ないことには…ない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ないことには…ない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ないことには...ない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ないことには…ない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ないことには…ない

Cấu trúc ngữ pháp : ないことには…ない

Cách chia :

V1 ないことには V2ない

Ý nghĩa và cách dùng :

sẽ không V2 trừ khi phải V1
Không V1 thì không thể V2
Nếu không, nếu chưa … thì không thể…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

やってみないことには、できるかどうかわからない。
ないことには、にはなれない。Nếu chưa làm thử, thì không thể biết là làm được hay không.
Nếu không nhìn thấy vật thật, thì không thích mua được.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ないことには…ない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :