Ngữ pháp なんか, なんて, など – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp なんか, なんて, など Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp なんか, なんて, など- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp なんか, なんて, など. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp なんか, なんて, など

Cấu trúc ngữ pháp : なんか, なんて, など

Cách chia :

(N/Aなで/Vて/Aいく)+なんか/なんて/など

Ý nghĩa và cách dùng :

Cái thứ như là ~
Dùng với sự việc nói chung mang ý coi thường, với bản thân mang ý hạ thấp, khiêm tốn.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

粧なんかしてはいけません。
Tôi đâu có trang điểm (trang đẻo) gì đâu.
なんて嫌いだ。
Natto (nát teo) thì tôi rất ghét
いているの?」Anh đang không ư?
いてなんかいないよ!」Khóc khiếc gì đâu
でスピーチなどできません。
Tôi không thể dùng tiếng Nhật để thuyết trình (thuyết chèo được)

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp なんか, なんて, など. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :