Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば

Cấu trúc ngữ pháp : にしたら, すれば, してみたら, してみれば

Cách chia :

Nにしたら/すれば/してみたら/してみれば

Ý nghĩa và cách dùng :

đối với N ( không dùng vớiわたし)
Nếu trên lập trường của N
Dùng để suy đoán suy nghĩ của người khác

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

きすぎるは、にしたらだ。
や猫はかわいいが、飼っていないにすれば惑なこともある。Kì vọng quá lớn của bố mẹ, đối với trẻ nhỏ lại là khổ đau.
Chó hay mèo đều dễ thương nhưng đối với những người không nuôi, chúng cũng có thể là phiền toái.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にしたら, すれば, してみたら, してみれば. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :