Ngữ pháp に…かけては, かけても – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に…かけては, かけても Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に...かけては, かけても- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp に…かけては, かけても. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp に…かけては, かけても

Cấu trúc ngữ pháp : に…かけては, かけても

Cách chia :

Nに/ Nの Aさに + かけては/かけても

Ý nghĩa và cách dùng :

khi nói đến N ~
Riêng về mặt…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

さにかけては、だ。
のうまさにかけては、てるはいない。Khi mà nói đến chạy, anh ấy giỏi nhất ở thị trấn .
Khi mà nói đến hát hay thì không ai chiến thắng anh ấy.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp に…かけては, かけても. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :