Ngữ pháp ばかりで – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ばかりで Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ばかりで- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ばかりで. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ばかりで

Cấu trúc ngữ pháp : ばかりで

Cách chia :

(N/Vて)+ばかり/ばかりだ/ばかりのN/ばかりで

Ý nghĩa và cách dùng :

Chỉ toàn là ~
Có thể dùng với cả nghĩa tốt và nghĩa xấu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

こののおさんは、ばかりですね。
Khách của cửa hàng này toàn là nữ giới nhỉ
はテレビをてばかりいる。
Anh ta toàn xem phim tôi (xem tối ngày)
をしないでんでばかりいる。
Thằng nhỏ nhà tôi không chịu làm gì, toàn chơi thôi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ばかりで. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :