Ngữ pháp ままに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ままに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ままに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ままに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ままに

Cấu trúc ngữ pháp : ままに

Cách chia :

Vる/ Vられる + ままに

Ý nghĩa và cách dùng :

theo như V
Cứ theo đúng như …

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

セールスマンにわれるまま、契にサインをしてしまった。
くままにく。Tôi đã kí vào bản hợp đồng theo như người bán hàng nam đã nói với tôi.
Đi bộ theo hướng của chân.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ままに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :