Ngữ pháp ものだから, もんだから。 – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものだから, もんだから。 Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ものだから, もんだから。- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ものだから, もんだから。. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ものだから, もんだから。

Cấu trúc ngữ pháp : ものだから, もんだから。

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) +ものだから/もんだから。

Ý nghĩa và cách dùng :

Vì nghĩ rằng … tạo cảm giác biện hộ. Có thể thay thế bằng =から
ものだから thường dùng trong văn viết.
もんだから dùng trong tình huống thân mật
Theo sau cấu trúc này không dùng động từ mang tính mệnh lệnh

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

を脱いでもいいですか。いものですから。
くなってごめん。んでいたもんだから。Cho phép tôi cởi áo ngoài được không ạ ? Vì tôi đang thấy rất nóng.
Xin lỗi tôi đến muộn vì đường đông quá.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ものだから, もんだから。. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :