Ngữ pháp るどころ, ているどころ …ない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp るどころ, ているどころ …ない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp るどころ, ているどころ ...ない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp るどころ, ているどころ …ない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp るどころ, ているどころ …ない

Cấu trúc ngữ pháp : るどころ, ているどころ …ない

Cách chia :

Vるどころ/ Nどころ/ Vているどころ + ではない/じゃない/ではなく/じゃなく

Ý nghĩa và cách dùng :

phải làm sao đó ( chỉ kết quả do 1 nguyên nhân khác)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

があり、どころではなかった。
邪がひどくて、びにくどころじゃない。Vì có hỏa hoạn ở công trường nên công việc phải gác lại.
Vì bị cảm nên tôi không đi chơi được.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp るどころ, ているどころ …ない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :