Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前 – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前 Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前

Cấu trúc ngữ pháp : 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前

Cách chia :

Vて/ Aくて/ A ( bỏな)で + 当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN

Ý nghĩa và cách dùng :

đương nhiên ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ひどいことばかり言ったので、彼女に嫌われて当然だ。
相手のチームは弱い。勝って当たり前だ。Vì tôi toàn nói những điều tồi tệ nên đương nhiên là bị cô ấy ghét.
Đối thủ không mạnh. Thắng là việc đương nhiên.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp 当然だ, 当然の, 当たり前だ, 当たり前. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: