Tổng hợp ngữ pháp N2 – Luyện thi năng lực tiếng Nhật N2

Ngữ pháp N2 bài 4

Ngữ pháp N2 bài 4

Ngữ pháp N2 bài 4 : Mời các bạn tiếp tục học 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 4 :

Ngữ pháp N2 bài 4 – Cấu trúc số 16 :

Aくない/ A ( bỏな)じゃない/ Vない/ Vられない + ことはない

Ý nghĩa :

không phải là không
Thường dùng để phủ định lại ý đằng trước

Ví dụ :
食べれないことはないが、あまり好きじゃない。
たべれないことはないが、あまりすきじゃない。
Không phải là không ăn được,nhưng mà tôi không thích nó lắm.

お酒やタバコをやめるのは難しいが、やめられないことはない。
おさけやタバコをやめるのはむずかしいが、やめられないことはない。
Việc bỏ thuốc lá và rượu là khó nhưng không phải là không bỏ được.

Ngữ pháp N2 bài 4 – Cấu trúc số 17 :

Aくない/ A ( bỏな)じゃない/ Vない/ Vられない + こともない

Ý nghĩa :

cũng không phải là không
Đây là câu phủ định nhưng mang nghĩa khẳng định

Ví dụ :

毎日、漢字を4つか5つなら、覚えられないこともない。
まいにち、かんじを4つか5つなら、おぼえられないこともない。
Mỗi ngày nhớ 4 hay 5 chữ hán  cũng không phải là không thể nhớ được.

この会社を辞める人の気持ちがわからないこともない。
このかいしゃをやめるひとのきもちがわからないこともない。
Tôi không phải tới mức là không hiểu tâm trạng của những người rời bỏ công ty này (tôi cũng hiểu).

Ngữ pháp N2 bài 4 – Cấu trúc số 18 :

Vないではいられない

Ý nghĩa :

không thực hiện (hành động V) thì không xong/ không thể được. Không thực hiện (hành động V) thì khó chịu, khó ở 😀

Ví dụ :

態度の悪い店員に、一言文句を言わないではいられなかった。
たいどのわるいてんいんに、ひとこともんくをいわないではいられなかった。
Với nhân viên có thái độ không tốt, nếu không phàn nàn 1 vài câu thì tôi không chịu được.

工事の音がうるさくて、耳をふさがないではいられない。
こうじのおとがうるさくて、みみをふさがないではいられない。
Âm thanh từ công trường rất là ồn, Tôi không bịt tai không được.

Ngữ pháp N2 bài 4 – Cấu trúc số 19 :

V  ( bỏない) →Vずにはいられない

Ý nghĩa :

không sao ngăn được/ không thể nào không. Mẫu câu này tương tự với mới câu 18, tuy nhiên mẫu này ít dùng trong văn nói

Ví dụ :
職場でいやなことがあると、酒を飲まずにはいられない。
しょくばでいやなことがあると、さけをのまずにはいられない。
Hễ có việc khó chịu ở nơi làm việc, tôi lại không thể nào không uống rượu (không uống là cảm thấy khó chịu).

あの映画を見たら、誰でも感動せずにはいられないだろう。
あのえいがをみたら、だれでもかんどうせずにはいられないだろう。
Khi xem bộ phim đó, có lẽ ai cũng không thể nào không cảm động .

Ngữ pháp N2 bài 4 – Cấu trúc số 20 :

Vない → Vねば+ ならない
しない → せねば+ ならない

Ý nghĩa :

phải làm gì đó

Ví dụ :

ビザが切れたので、国に帰らねばならない。
ビザがきれたので、くににかえらねばならない。
Vì visa của tôi hết hạn nên tôi phải trở về nước.

それが真実であることを確かめねばならない。
それがしんじつであることをたしかめねばならない。
Tôi phải xác nhận xem có phải đó là sự thật không

Trên đây là 5 cấu trúc Ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 4. Các bạn hãy đọc kỹ và đặt thật nhiều câu ứng dụng để có thể nhớ lâu. Nếu có cấu trúc nào khó hiểu, các bạn hãy comment bên dưới nhé !

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

10 thoughts on “Tổng hợp ngữ pháp N2 – Luyện thi năng lực tiếng Nhật N2

  • 09/02/2019 at 9:23 chiều
    Permalink

    vào luyện ngữ pháp n2 mà sao vẫn cứ ra từ vựng, mong ad kiểm tra dùm nhé

    Reply
  • 21/12/2019 at 8:55 chiều
    Permalink

    khong co file download ve may ha ad

    Reply
  • 16/01/2020 at 6:34 chiều
    Permalink

    ad có thể giải thích cho e mẫu ngữ pháp số 11: N1 は まだしも N2 なら まだした。 e xem ví dụ mà vẫn chưa hiểu lắm

    Reply
    • 17/01/2020 at 6:20 sáng
      Permalink

      Cốt lõi của cấu trúc này là madashimo, có thể hiểu đơn giản kiểu : Shitemo mada ii dakedo. Tức là làm việc N1 thì vẫn Ok, nhưng làm việc N2 thì chắc chắn là ko thể.
      私の英語力では、旅行(N1)はまだしも、留学(N2)なんて無理です。Trong câu này thì đang nói về trình độ tiếng Anh của tôi. Du lịch (N1 ở mức độ dễ) thì làm còn được, chứ Du học (N2) ở mức độ khó thì chắc chắn là ko thể

      Reply
  • 15/05/2020 at 8:44 sáng
    Permalink

    Ad ơi, cho em hỏi ngữ pháp này ở giáo trình nào vậy ạ?? Có bài tập để luyện từng cấu trúc không ạ?

    Reply
    • 20/05/2020 at 7:12 chiều
      Permalink

      bạn xem sách soumatome nhé, có bài tập ở cuối bài

      Reply
  • 09/06/2020 at 10:08 sáng
    Permalink

    Cảm ơn người xây dựng ra trang web này, bạn đã giúp cho bao nhiêu người học tiếng Nhật. Chúc bạn và team cuộc sống luôn vui vẻ và thành công.

    Reply
    • 10/06/2020 at 7:40 sáng
      Permalink

      cảm ơn bạn 🙂 Chúc bạn sẽ tiến ngày càng nhanh trên con đường chinh phục tiếng Nhật 😀

      Reply

Bình luận - góp ý

error: