Tổng hợp ngữ pháp N2 – Luyện thi năng lực tiếng Nhật N2

Ngữ pháp N2 bài 7

Ngữ pháp N2 bài 7

Ngữ pháp N2 bài 7 : Mời các bạn tiếp tục học 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 7 :

Ngữ pháp N2 bài 7 – Cấu trúc số 31:

V ( bỏます) → V抜く

Ý nghĩa :

làm V tới cùng/ làm xong tất cả trọn vẹn (nhấn mạnh nỗ lực, vượt qua gian khó)

Ví dụ :

大変な仕事でも、やり抜く自信があります。
たいへんなしごとでも、やりぬくじしんがあります。
Đến cả công việc khó khăn, khổ sở thì tôi đều có tự tin sẽ làm được hết.

彼はあきらめずにゴールまで走り抜いた。
かれはあきらめずにゴールまではしりぬいた。
Anh ấy chạy hết đường kẻ goal mà không bỏ cuộc.

Ngữ pháp N2 bài 7 – Cấu trúc số 32:

Vない/ Vている/ A/ Nの + うちに

Ý nghĩa :

nhân lúc, trong lúc đang ~

Ví dụ :

忘れないうちに、メモしておこう。
わすれないうちに、メモしておこう。
Trong lúc còn chưa quên thì hãy viết lại.

桜がきれいなうちに、お花見に行きましょう。
さくらがきれいなうちに、おはなみにいきましょう。
Trong khi hoa anh đào còn đẹp thì chúng ta cùng đi ngắm nào.”

Ngữ pháp N2 bài 7 – Cấu trúc số 33:

Vるか Vないかのうちに

Ý nghĩa :

vào khoảng (thời gian không rõ ràng), vừa mới… thì

Ví dụ :

授業が終わるか終わらないかのうちに、彼は教室を出た。
じゅぎょうがおわるかおわらないかのうちに、かれはきょうしつをでた。
Tiết học vừa mới kết thúc thì anh ấy đã ra khỏi phòng học ngay.

布団に入るかはいらないかのうちに眠ってしまう。
ふとんにはいるかはいらないかのうちにねむってしまう。
Vừa mới đắp chăn thì tôi đã ngủ mất rồi”

Ngữ pháp N2 bài 7 – Cấu trúc số 34:

Cách chia :

Động từ thể từ điển + 限り

V-て + いる限り

Vnai + 限り

N + である限り

Ý nghĩa :

chừng nào mà , nếu, trong giới hạn

Ví dụ :

日本にいる限り、日本語は必要だ。
にっぽんにいるかぎり、にほんごはひつようだ。
chừng nào mà còn ở Nhật thì bạn sẽ cần đến tiếng nhật.

悪い生活習慣を改めない限り、健康にはなれない。
わるいせいかつしゅうかんをあらためないかぎり、けんこうにはなれない。
Nếu không thay đổi thói quen sinh hoạt xấu thì bạn sẽ không khỏe mạnh được.”

Ngữ pháp N2 bài 7 – Cấu trúc số 35:

Vる/Vた/Vている + 限り(では)

Ý nghĩa :

trong phạm vi, theo như

Ví dụ :

私の調べた限りでは、こういう研究はだれもしていない。
わたしのしらべたかぎりでは、こういうけんきゅうはだれもしていない。
trong phạm vi điều tra của tôi, nghiên cứu như thế này không ai biết đến”

Trên đây là 5 cấu trúc Ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 7. Các bạn hãy đọc kỹ và đặt thật nhiều câu ứng dụng để có thể nhớ lâu. Nếu có cấu trúc nào khó hiểu, các bạn hãy comment bên dưới nhé !

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

10 thoughts on “Tổng hợp ngữ pháp N2 – Luyện thi năng lực tiếng Nhật N2

  • 09/02/2019 at 9:23 chiều
    Permalink

    vào luyện ngữ pháp n2 mà sao vẫn cứ ra từ vựng, mong ad kiểm tra dùm nhé

    Reply
  • 21/12/2019 at 8:55 chiều
    Permalink

    khong co file download ve may ha ad

    Reply
  • 16/01/2020 at 6:34 chiều
    Permalink

    ad có thể giải thích cho e mẫu ngữ pháp số 11: N1 は まだしも N2 なら まだした。 e xem ví dụ mà vẫn chưa hiểu lắm

    Reply
    • 17/01/2020 at 6:20 sáng
      Permalink

      Cốt lõi của cấu trúc này là madashimo, có thể hiểu đơn giản kiểu : Shitemo mada ii dakedo. Tức là làm việc N1 thì vẫn Ok, nhưng làm việc N2 thì chắc chắn là ko thể.
      私の英語力では、旅行(N1)はまだしも、留学(N2)なんて無理です。Trong câu này thì đang nói về trình độ tiếng Anh của tôi. Du lịch (N1 ở mức độ dễ) thì làm còn được, chứ Du học (N2) ở mức độ khó thì chắc chắn là ko thể

      Reply
  • 15/05/2020 at 8:44 sáng
    Permalink

    Ad ơi, cho em hỏi ngữ pháp này ở giáo trình nào vậy ạ?? Có bài tập để luyện từng cấu trúc không ạ?

    Reply
    • 20/05/2020 at 7:12 chiều
      Permalink

      bạn xem sách soumatome nhé, có bài tập ở cuối bài

      Reply
  • 09/06/2020 at 10:08 sáng
    Permalink

    Cảm ơn người xây dựng ra trang web này, bạn đã giúp cho bao nhiêu người học tiếng Nhật. Chúc bạn và team cuộc sống luôn vui vẻ và thành công.

    Reply
    • 10/06/2020 at 7:40 sáng
      Permalink

      cảm ơn bạn 🙂 Chúc bạn sẽ tiến ngày càng nhanh trên con đường chinh phục tiếng Nhật 😀

      Reply

Bình luận - góp ý

error: