Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 10

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 10
ngữ pháp n3 mimi kara oboeru nihongo bài 10

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 10 (tiếp theo)

102 ~かけ/かける

Ý nghĩa : Biểu thị trạng thái mới làm đến giữa chừng (chưa kết thúc)
Cách chia :

V ます(bỏ ます) + かけ/かける

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

きかけの
Thư viết dở

みかけの
Sách đọc dở

べかけのリンゴ
Quả táo ăn dở

れかけていた憶(きおく)
Ký ức đang quên giữa chừng.

*「やりかけたことはまでちゃんとやりなさい」
“Hãy làm việc đang làm dở cẩn thận đến cuối cùng đi”.

いかけたが、すぐにじてしまった。
Cô ấy đang nói dở gì đó nhưng lại ngậm miệng ngay lập tức.

103 ~をこめて

Ý nghĩa : Bao gồm tình cảm vào trong ~
Cách chia :

N + をこめて

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

*の誕に、をこめてんだ(あんだ)セーターを贈った(おくった)。
Tôi đã tặng mẹ chiếc áo len mang cả tình cảm của tôi vào ngày sinh nhật mẹ.

へ患ちをこめて、みんなでいた。
Mọi người đã viết thư mang theo cả cảm xúc của người bệnh gửi đến bác sĩ.

どもたちはへのりをめて鶴(せんばづる)をった。
Bọn trẻ con gấp 1000 con hạc kèm theo lời cầu mong hòa bình.

いをめて
Kèm theo tình yêu/ sức mạnh/ sỉ nhục/ cầu mong.

のこもったおもてなしをありがとうございます」
“Xin cảm ơn lòng mến khách mang theo cả tình cảm của mọi người”.

104 ~わりに(は)

Ý nghĩa : Ngoài ý muốn/ khác với việc đã nghĩ là sẽ đương nhiên xảy ra ~
Cách chia :

N/ V/ Aい/ Aな dạng danh từ + わりに(は)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

*「さんは(りゅうがくけいけん)がないわりにがきれいですね」
“Anh Yamada dù không có kinh nghiệm du học nhưng phát âm tiếng Anh lại hay nhỉ”.

このなわりに給い。
Công việc này dù vất vả nhưng lương lại rẻ.

あのレストランはのわりに(がやすいわりに)おいしくてい。
Nhà hàng này với giá cả này (giá cả rẻ)  lại ngon mà nhiều.

はやせているわりには丈い。
Cô ấy dù gầu nhưng lại chắc chắn và cũng khỏe.

はあまりしなかった。そのわりには績がまあまあでほっとした。
Kỳ thi lần này tôi không học mấy. Tuy nhiên lại được thành tích kha khá, may thật.

105 ~くせに

Ý nghĩa : Dù ~ vậy mà ~ (dùng mang theo tâm trạng khinh suất, trách móc) (ngôn ngữ nói)
Cách chia :

N/ V/ Aい/ Aな dạng danh từ + くせに

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

さんはつぎのひにテストがあることをっていたくせに、えてくれなかった。
Anh Ishida biết là có bài kiểm tra vào hôm sau mà lại không nhắc tôi.

*なくせに、マイクをつとさない。
Mẹ tôi hát kém vậy mà cứ cầm mic là sẽ không buông ra.

(さいきん)の(わかもの)はきくくせに、がないようだ。
Giới trẻ dạo này cơ thể lớn ra nhưng dường như không có thể lực.

のくせして、(/らないくせに)偉そうな(えらそうな)ことをうな」
“Trẻ con (/ dù không biết gì) thì đừng nói những điều to lớn”.

松井(まつい)さんは、もしない。そのくせ、のすることには句をう。
Anh Matsui không làm gì cả. Vật mà lại phàn nàn những điều mà người khác làm

Mời các bạn xem phần tiếp theo trong trang sau. Hoặc quay trở lại danh mục : Ngữ pháp N3 sách mimi kara oboeru nihonogo.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :