Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 3

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 3
ngữ pháp n3 mimi kara oboeru nihongo bài 1

Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo bài 3 (tiếp theo)

19Ngữ pháp n3 せい sei

Ý nghĩa : Biểu thị”~ do nguyên nhân nên sinh ra kết quả xấu là…”
Cách chia :

N/ V/ Aい/Aな dạng danh từ hóa + せい

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

*あの人のせいでみんなが迷惑(めいわく)している。
Do người đó mà mọi người bị làm phiền.

景気(けいき)が悪いせいでボーナスが減った(へった)。
Do kinh tế xấu nên tiền thường thêm giảm đi.

試合に負けたのはミスをした私のせいだ。
Thua trận đấu là do tôi tạo ra lỗi.

大気汚染悪化(たいきおせんあっか)したのは、政府が何の対策(たいさく)も立てなかったせいだ。
Khí quyển ô nhiễm tệ đi là do chính phủ không có chính sách gì cả.

彼女は何でも人のせいにするから嫌われている(きらわれている)。
Cô ấy bị ghét là vì việc đổ lỗi lên bất cứ ai.

~せいか

*気のせいか、最近父は元気がないようだ。
Do tâm tình mà dạo này bố tôi có vẻ không khỏe.

歳のせいか、このごろ物忘れがひどい。
Do tuổi mà dạo này tôi rất hay quên đồ.

このあたりは気候が温暖(おんだん)なせいか、のんびりしていて暮らしやすい。
Khu vực này do thời tiết ấm đi mà tôi muốn sống một cách thong thả.

20Ngữ pháp n3 とおり(に)/どおり(に)

Ý nghĩa : Giống với việc đó
Cách chia :

Vる/Vたとおり
Nのとおり/Nどおり

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

学生たちは、先生から黒板(こくばん)に書いたとおりにノートに写した。
Học sinh đang ghi lại vào vở theo những gì thấy giáo ghi trên bảng.

*外国語だとなかなか思ったとおりに話すことができない。
Tôi hoàn toàn không thể nói ngoại ngữ giống như tôi nghĩ được.

父は、私たち家族が父の言うとおりにしないと、きげんがわるい。
Gia đình tôi mà không làm theo lời bố tôi nói thì tâm trạng bố sẽ xấu đi.

勉強がなかなか予定とおりに進まない。
Việc học hành không tiến triển như dự định.

幼い(おさない)弟は思いとおりにならないと大声でなく。
Mọi thứ mà không như những gì em trai ngoan ngoãn của tôi nghĩ thì nó sẽ khóc to lên.

例のとおりに書きなさい。
Hãy viết như ví dụ đi.

21Ngữ pháp n3 について ni tsuite / つき tsuki

Ý nghĩa : Biểu thị”nói/ viết/ tìm hiểu,… về việc….”
Cách chia :

N + について/ つき

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

*私が大学で日本の歴史(れきし)について勉強したい。
Tôi muốn học về lịch sử Nhật Bản ở đại học.

両親と卒業後の進路(しんろ)について話し合った。
Tôi đã nói chuyện với bố mẹ về con đường của tôi sau khi tốt nghiệp.

「この記事についてのご意見をお聞かせてください」
“Xin hãy cho tôi nghe ý kiến của ngài về việc này”.

「新しい事業計画につき、これからご説明いたします」
“Tôi xin giải thích về kế hoạch làm việc mới”.

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau. Hoặc trở lại danh mục : Ngữ pháp N3 mimi kara oboeru nihongo

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: