Ngữ pháp N3 bài 10

Ngữ pháp N3 bài 10
Ngữ pháp N3 bài 10

Mời các bạn cùng học 5 cấu trúc Ngữ pháp N3 bài 10:

Cấu trúc số 46 :

V/N/Aい/Aな)+にしても:Aだ、Nだそれにしても

Giải thích ý nghĩa : Cho dù ~/ ngay cả ~
Diễn tả ý nghĩa “”dù trong trường hợp giả sử thừa nhận rằng đó là một chuyện như đã nêu””. Ở vế sau thường nêu lên một sự việc hoàn toàn ngược lại với kết quả đương nhiên của điều đó.

Ví dụ :

これは、100にしてもいとう。
これは、100えんにしてもたかいとおもう。
Cái này dù 100 yên cũng vẫn đắt

れるとはいていたけど、それにしてもさん、いね。
おくれるとはきいていたけど、それにしてもたなかさん、おそいね。
Tôi đã nghe là sẽ tới muộn, nhưng dù vậy anh Tanaka muộn nhỉ

Cấu trúc số 47 :

(V/N/Aい/Aな)+としたら/とすれば

Giải thích ý nghĩa : Trong trường hợp nếu điều đó là sự thật, được thực hiện, tồn tại thì ~
Theo sau là ý chí, phán đoán đánh giá của người nói.

Ví dụ :

そのだとしたら、うれしいです。
そのはなしがほんとうだとしたら、うれしいです。
Nếu chuyện đó là thật thì thật vui

くとしたら、いくらぐらいかかりますか。
ひこうきでいくとしたら、いくらぐらいかかりますか。
Nếu đi bằng máy bay thì mất khoảng bao nhiêu

Cấu trúc số 48 :

Vる/Vない+つもりだった

Giải thích ý nghĩa : Dự định làm ~. Dùng cho cả ngôi thứ I và III. Có ý định ~

Ví dụ :

くつもりでしたが、かったのでずっとにいました。
きのうはかいものにいくつもりでしたが、あたまがいたかったのでずっといえにいました。
Tôi đã định đi mua đồ hôm qua, nhưng đầu đau nên tôi ở nhà suốt

お菓べないつもりでしたが、ついべてしまいました。
おかしをたべないつもりでしたが、ついたべてしまいました。
Tôi định không ăn kẹo, nhưng cuối cùng lại ăn mất”

 

Cấu trúc số 49 :

(V/N/Aい/Aな)+はずだ/はずがない:Aな、Nの

Giải thích ý nghĩa : Chắc chắn là ~ (mang tính chất suy luận logic)
Hèn chi, chả trách ~ (mang tính chaatsphats hiện)はずがない: lẽ nào lại ~, làm gì có chuyện ~

Ví dụ :

さんはだから、にいないはずだ。
たなかさんはいまりょこうちゅうだから、いえにいないはずだ。
Cậu Tanaka hôm nay đang đi du lịch, nên chắc chắn sẽ không có nhà

まじめなさんは、むはずがない。
まじめなたなかさんは、むだんにやすむはずがない。
Anh Tanaka chăm chỉ đứng đắn chắc chắn sẽ không nghỉ không lý do”

Cấu trúc số 50 :

(Vる/Aである/Aくある)+べきだ:すべき=するべきだ

Giải thích ý nghĩa : Nên, cần phải ~
Nói nên ý kiến của bản thân người nói về các sự việc chung, nếu sử dụng cho hành vi của người khác thì mang tính chất khuyên nhủ/ cảnh báo

Ví dụ :

るべきだ。
やくそくはまもるべきだ。
Phải giữ lời hứa

Trên đây là 5 cấu trúc Ngữ pháp N3 bài 10. Các bạn có thể sang bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N3 bài 11. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp ngữ pháp N3.

Chúc các bạn luyện thi tiếng Nhật N3 hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :