Ngữ pháp Vたところ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Vたところ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Vたところ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp Vたところ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp Vたところ

Cấu trúc ngữ pháp : Vたところ

Cách chia :

Vたところ

Ý nghĩa và cách dùng :

Vừa mới…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のテストの範いたところ、10課までだとわれた。
Tớ vừa vừa hỏi thầy giáo về giới hạn bài kiểm tra lần này, thầy nói là tới bài 10.
いので、ったところ、ひどいになっていたとわれた。
Răng bị đau nên tớ vừa mới đi gặp nha sỹ. Bác sỹ bảo tớ bị sâu răng nặng

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp Vたところ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :