Ngữ pháp Vるところだった – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Vるところだった Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Vるところだった- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp Vるところだった. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp Vるところだった

Cấu trúc ngữ pháp : Vるところだった

Cách chia :

Vる+ところだった

Ý nghĩa và cách dùng :

Suýt thì ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もうしで、するところだった。
Chỉ một chút nữa thôi, suýt thì muộn
あとしで、合するところだったのに…
Chỉ thêm một chút nữa thì đỗ, vậy mà…

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp Vるところだった. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :